Nhà trường xin chúc mừng các em học sinh lớp 9 đã đạt được được thành tích tốt trong Kỳ thi học sinh giỏi năm học 2019-2020.
1. Môn Ngữ văn
| Stt |
SBD |
Họ và tên |
Ngày sinh |
Lớp |
Môn |
Trường |
Điểm |
Giải |
Ghi chú |
| 1 |
V.053 |
Nguyễn Thị Thùy |
Trang |
09/06/2005 |
9/2 |
Ngữ văn |
THCS Hoàng Văn Thụ |
12.00 |
I |
Trong đội tuyển |
| 2 |
V.004 |
Nguyễn Hoàng Tâm |
Ân |
26/4/2005 |
9/5 |
Ngữ văn |
THCS Hoàng Văn Thụ |
11.50 |
II |
Trong đội tuyển |
| 3 |
V.049 |
Ngô Ngọc |
Trân |
20/06/2005 |
9/5 |
Ngữ văn |
THCS Hoàng Văn Thụ |
11.50 |
II |
Trong đội tuyển |
| 4 |
V.007 |
Nguyễn Hoàng Minh |
Anh |
28/07/2005 |
9/4 |
Ngữ văn |
THCS Hoàng Văn Thụ |
11.00 |
III |
Trong đội tuyển |
| 5 |
V.037 |
Trần Thị Thanh |
Thảo |
09/10/2005 |
9/2 |
Ngữ văn |
THCS Hoàng Văn Thụ |
10.50 |
ĐCN |
Trong đội tuyển |
| 6 |
V.048 |
Tăng Khiết |
Trân |
12/7/2005 |
9/4 |
Ngữ văn |
THCS Hoàng Văn Thụ |
10.50 |
ĐCN |
Trong đội tuyển |
| 7 |
V.010 |
Lý Gia |
Hân |
23/12/2005 |
9/2 |
Ngữ văn |
THCS Hoàng Văn Thụ |
10.00 |
ĐCN |
|
| 8 |
V.023 |
Lê Hoàng Kim |
Ngân |
03/10/2005 |
9/2 |
Ngữ văn |
THCS Hoàng Văn Thụ |
10.00 |
ĐCN |
|
| 9 |
V.046 |
Trần Ngọc Minh |
Thy |
30/5/2005 |
9/2 |
Ngữ văn |
THCS Hoàng Văn Thụ |
10.00 |
ĐCN |
|
2. Môn Lịch sử
| Stt |
SBD |
Họ và tên |
Ngày sinh |
Lớp |
Môn |
Trường |
Điểm |
Giải |
Ghi chú |
| 1 |
SU.010 |
Nguyễn Đức Quỳnh |
Như |
19/01/2005 |
9/4 |
Lịch sử |
THCS Hoàng Văn Thụ |
14.25 |
ĐCN |
Trong đội tuyển |
| 2 |
SU.005 |
Nguyễn Hữu Anh |
Hoà |
11/02/2005 |
9/5 |
Lịch sử |
THCS Hoàng Văn Thụ |
13.75 |
ĐCN |
Trong đội tuyển |
| 3 |
SU.004 |
Đào Minh |
Đức |
09/07/2005 |
9/2 |
Lịch sử |
THCS Hoàng Văn Thụ |
11.75 |
ĐCN |
Trong đội tuyển |
| 4 |
SU.020 |
Từ Thanh |
Vân |
18/01/2005 |
9/4 |
Lịch sử |
THCS Hoàng Văn Thụ |
10.00 |
ĐCN |
Trong đội tuyển |
3. Môn Địa lí
| Stt |
SBD |
Họ và tên |
Ngày sinh |
Lớp |
Môn |
Trường |
Điểm |
Giải |
Ghi chú |
| 1 |
Đ.023 |
Hoàng Ngọc Bảo |
Vy |
17/7/2005 |
9/14 |
Địa lý |
THCS Hoàng Văn Thụ |
14.00 |
II |
Trong đội tuyển |
| 2 |
Đ.012 |
Lư Kim |
Ngân |
09/09/2005 |
9/4 |
Địa lý |
THCS Hoàng Văn Thụ |
13.50 |
III |
Trong đội tuyển |
4. Môn Toán
| Stt |
SBD |
Họ và tên |
Ngày sinh |
Lớp |
Môn |
Trường |
Điểm |
Giải |
Ghi chú |
| 1 |
TO.019 |
Huỳnh Minh |
Khang |
2/4/2005 |
9/2 |
Toán học |
THCS Hoàng Văn Thụ |
19.50 |
II |
Trong đội tuyển |
| 2 |
TO.004 |
Trương Hữu Quốc Gia |
Bình |
13/2/2005 |
9/2 |
Toán học |
THCS Hoàng Văn Thụ |
18.75 |
III |
Trong đội tuyển |
| 3 |
TO.058 |
Giang Phi |
Vân |
24/08/2005 |
9/2 |
Toán học |
THCS Hoàng Văn Thụ |
14.75 |
ĐCN |
Trong đội tuyển |
| 4 |
TO.045 |
Phạm Nguyễn Kiều |
Sang |
5/11/2005 |
9/14 |
Toán học |
THCS Hoàng Văn Thụ |
11.25 |
ĐCN |
|
5. Môn Vật lí
| Stt |
SBD |
Họ và tên |
Ngày sinh |
Lớp |
Môn |
Trường |
Điểm |
Giải |
Ghi chú |
| 1 |
L.014 |
Nguyễn Thế |
Luân |
19/03/2005 |
9/2 |
Vật Lý |
THCS Hoàng Văn Thụ |
18.50 |
I |
Trong đội tuyển |
| 2 |
L.025 |
Lê Quỳnh Minh |
Vân |
16/9/2005 |
9/4 |
Vật lý |
THCS Hoàng Văn Thụ |
11.50 |
ĐCN |
Trong đội tuyển |
6. Môn Sinh học
| Stt |
SBD |
Họ và tên |
Ngày sinh |
Lớp |
Môn |
Trường |
Điểm |
Giải |
Ghi chú |
| 1 |
SI.013 |
Lê Thị Ngọc |
Mai |
27/11/2005 |
9/14 |
Sinh học |
THCS Hoàng Văn Thụ |
10.75 |
ĐCN |
Trong đội tuyển |
| 2 |
SI.007 |
Âu Dương Phước |
Duyên |
24/3/2005 |
9/14 |
Sinh học |
THCS Hoàng Văn Thụ |
10.25 |
ĐCN |
Trong đội tuyển |
| 3 |
SI.008 |
Ngô Thái |
Hậu |
5/8/2005 |
9/1 |
Sinh học |
THCS Hoàng Văn Thụ |
10.25 |
ĐCN |
Trong đội tuyển |
| 4 |
SI.014 |
Võ Thùy Phương |
Minh |
26/06/2005 |
9/4 |
Sinh học |
THCS Hoàng Văn Thụ |
10.25 |
ĐCN |
Trong đội tuyển |
7. Môn Tiếng Anh
| Stt |
SBD |
Họ và tên |
Ngày sinh |
Lớp |
Môn |
Trường |
Điểm |
Giải |
Ghi chú |
| 1 |
A.032 |
Nguyễn Ngọc Hà |
My |
15/8/2005 |
9/13 |
Tiếng Anh |
THCS Hoàng Văn Thụ |
15.10 |
I |
Trong đội tuyển |
| 2 |
A.022 |
Trần Phú |
Khang |
16/10/2005 |
9/14 |
Tiếng Anh |
THCS Hoàng Văn Thụ |
14.30 |
II |
Trong đội tuyển |
| 3 |
A.008 |
Nguyễn Hoàng Quốc |
Bảo |
22/01/2005 |
9/4 |
Tiếng Anh |
THCS Hoàng Văn Thụ |
13.40 |
ĐCN |
Trong đội tuyển |
| 4 |
A.023 |
Mai Trọng |
Khiêm |
04/12/2005 |
9/14 |
Tiếng Anh |
THCS Hoàng Văn Thụ |
10.00 |
ĐCN |
|